thúc phọc

Học thuật
Thân thiện
thúc phọc

Một người đàn ông cảm thấy bị thúc phọc bởi những trách nhiệm gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bó buộc, ràng buộc, gây áp lực: "Thúc phọc" diễn tả hành động tạo ra sự bắt buộc, gò bó hoặc áp lực lên ai đó, khiến họ không được tự do trong suy nghĩ, hành động hoặc quyết định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cảnh vợ con thúc phọc khiến anh ấy không dám mạo hiểm làm ăn lớn. (Cảnh vợ con bó buộc khiến anh ấy không dám mạo hiểm kinh doanh lớn.)
    • Anh ta cảm thấy bị thúc phọc bởi những quy tắc gia đình khắt khe. (Anh ta cảm thấy bị ràng buộc bởi những quy tắc gia đình khắt khe.)
    • Đừng để những định kiến xã hội thúc phọc ước mơ của bạn. (Đừng để những định kiến xã hội trói buộc ước mơ của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị thúc phọc bởi...": Diễn tả trạng thái chịu sự ràng buộc, áp lực từ một yếu tố cụ thể.

    • ấy bị thúc phọc bởi gánh nặng cơm áo gạo tiền. ( ấy bị bó buộc bởi gánh nặng mưu sinh.)
  • "Cảm giác thúc phọc": Cảm giác bị gò bó, tù túng, mất tự do.

    • Làm việc trong môi trường quá nhiều quy tắc đem lại cảm giác thúc phọc. (Làm việc trong môi trường quá nhiều quy tắc đem lại cảm giác bị bó buộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trói buộc (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự ràng buộc, hạn chế tự do.
  • Gò bó (tính từ/động từ): Miêu tả trạng thái hoặc hành động làm cho trở nên chật hẹp, kém tự do.
  • Ràng buộc (động từ/danh từ): Chỉ mối liên hệ hoặc điều kiện bắt buộc phải tuân theo.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt buộc: Ép phải làm theo, không sự lựa chọn khác.
  • Ép buộc: Dùng sức mạnh hoặc áp lực để bắt phải tuân theo.
  • Cưỡng chế: Bắt phải thi hành bằng quyền lực.
Từ trái nghĩa
  • Tự do: Không bị ràng buộc, kiểm soát.
  • Thoải mái: Ở trạng thái dễ chịu, không bị gò bó, căng thẳng.
  • Phóng khoáng: Rộng rãi, không câu nệ, khắt khe.
Lưu ý sử dụng
  • "Thúc phọc" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn viết hoặc những ngữ cảnh trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, diễn tả một sự bó buộc không mong muốn.
thúc phọc

Một người đàn ông cảm thấy bị thúc phọc bởi những trách nhiệm gia đình.

  1. Bó buộc: Cảnh vợ con thúc phọc.